crex crex
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên khoa học của một loài chim thuộc họ Gà nước (Rallidae): "Crex crex" là danh pháp khoa học để chỉ một loài chim có kích thước trung bình, thường sống trong các cánh đồng cỏ, đồng cỏ khô và các khu vực canh tác ngũ cốc. Tên thông dụng trong tiếng Việt có thể là chim quốc, gà nước, cuốc cuốc, đõ quyên hoặc đỗ vũ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The call of the Crex crex is a distinctive rasping sound. (Tiếng kêu của chim quốc là một âm thanh the thé đặc trưng.)
- Conservation efforts are important for protecting the habitat of Crex crex. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ môi trường sống của chim gà nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn cảnh khoa học và bảo tồn: Tên khoa học "Crex crex" được sử dụng chính thức trong các tài liệu sinh học, nghiên cứu điểu học và các văn bản về bảo tồn đa dạng sinh học để đảm bảo tính chính xác và tránh nhầm lẫn với các loài địa phương khác có tên gọi tương tự.
- The population status of Crex crex is monitored across Europe. (Tình trạng quần thể của loài Crex crex được giám sát trên khắp châu Âu.)
Biến thể và từ gần giống
- Corncrake (n): Tên thông dụng bằng tiếng Anh của loài chim này.
- The corncrake is known for its secretive nature. (Chim quốc được biết đến với bản tính kín đáo.)
- Rail (n): Tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ Rallidae, trong đó có Crex crex.
- Many rail species, including the Crex crex, are threatened by habitat loss. (Nhiều loài trong họ Gà nước, bao gồm Crex crex, đang bị đe dọa do mất môi trường sống.)
Từ đồng nghĩa
- Corn crake: Cách viết khác của tên thông dụng tiếng Anh.
- Land rail: Một tên gọi cũ khác trong tiếng Anh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng cho danh từ là tên khoa học này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp tên khoa học "Crex crex".
Noun
- Chim quốc, gà nước, cuốc cuốc, đõ quyên, đỗ vũ